Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 針艾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 針艾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châm ngải
Phép trị bệnh lấy kim chích và dùng ngải đốt nóng huyệt đạo. § Cũng viết là
châm ngải
艾.Nói ví phương pháp cứu chữa tệ đoan trong xã hội. ◇Viên Thục 淑:
Dĩ vãng cổ vi kính giám, dĩ vị lai vi châm ngải
鑑, 艾 (Điếu cổ văn 文).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 針

cham:cham chảm
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chảm:ăn chảm bảm
găm:dap găm
kim:kim chỉ
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu
針艾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 針艾 Tìm thêm nội dung cho: 針艾