Từ: 大换血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大换血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大换血 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhuànxuè] 1. thay máu; đổi máu。更换人体血液来治疗某些疾病的医疗方法。
2. thiết lập lại; tổ chức lại。对组织机构的人员进行大的调整和更换。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
大换血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大换血 Tìm thêm nội dung cho: 大换血