Từ: 过程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过程 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòchéng] quá trình。事情进行或事物发展所经过的程序。
认识过程
quá trình nhận thức
生产过程
quá trình sản xuất
到了新地方要有一个适应的过程。
đến chỗ mới nên có quá trình thích ứng.
在讨论过程中。
trong quá trình thảo luận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
过程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过程 Tìm thêm nội dung cho: 过程