Từ: 西夏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西夏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[XīXià] Tây Hạ (quốc gia của dân tộc Đảng Hạng, xây dựng năm 1038, bao gồm Ninh Hạ, miền bắc Thiểm Tây, tây bắc Cam Túc, đông bắc Thanh Hải và phía tây Nội Mông Cổ ngày nay. Năm 1227 bị nhà Nguyên tiêu diệt.)。公元1038年党项族建立的 政权,在今宁夏、陕西北部、甘肃西北部、青海东北部和内蒙古西部。公元1227年为元所灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
西夏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西夏 Tìm thêm nội dung cho: 西夏