Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 魂飞魄散 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魂飞魄散:
Nghĩa của 魂飞魄散 trong tiếng Trung hiện đại:
[húnfēipòsàn] hồn bay phách lạc; mất hồn mất vía; hồn vía lên mây。形容非常惊恐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |
| phách | 魄: | hồn phách |
| vía | 魄: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 魂飞魄散 Tìm thêm nội dung cho: 魂飞魄散
