Từ: 鳩拙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩拙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cưu chuyết
Cưu chuyết ư trúc sào
巢 chim tu hú không biết khéo làm tổ. Dùng làm lời nói khiêm tự cho là vụng về kém cỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩

cưu:chim cưu; cưu mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết
鳩拙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳩拙 Tìm thêm nội dung cho: 鳩拙