Chữ 巢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巢, chiết tự chữ SÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巢:

巢 sào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巢

Chiết tự chữ sào bao gồm chữ 巛 果 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巢 cấu thành từ 2 chữ: 巛, 果
  • khôn, sào, xuyên
  • hủ, quả
  • sào [sào]

    U+5DE2, tổng 11 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao2;
    Việt bính: caau4
    1. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 2. [卵巢] noãn sào;

    sào

    Nghĩa Trung Việt của từ 巢

    (Danh) Tổ, ổ (chim, côn trùng).
    ◎Như: điểu sào
    tổ chim, phong sào tổ ong.

    (Danh)
    Chỗ ở.
    ◎Như: tặc sào ổ giặc, sào huyệt hang tổ giặc.

    (Danh)
    Một nhạc khí, giống như cái sênh (sanh ).

    (Danh)
    Họ Sào.

    (Động)
    Làm tổ.
    ◇Tả truyện : Hữu cù dục lai sào (Chiêu Công nhị thập ngũ niên ) Có chim yểng lại làm tổ.
    sào, như "sào huyệt" (vhn)

    Nghĩa của 巢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cháo]Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
    Số nét: 11
    Hán Việt: SÀO
    1. tổ; ổ; sào (chim, ong , kiến)。鸟的窝,也称蜂、蚁等的窝。
    鸟巢 。
    tổ chim.
    匪巢
    。 ổ phỉ.
    2. họ Sào。姓。
    Từ ghép:
    巢菜 ; 巢础 ; 巢毁卵破 ; 巢窟 ; 巢脾 ; 巢鼠 ; 巢穴

    Chữ gần giống với 巢:

    , ,

    Chữ gần giống 巢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巢 Tự hình chữ 巢 Tự hình chữ 巢 Tự hình chữ 巢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

    sào:sào huyệt
    巢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巢 Tìm thêm nội dung cho: 巢