Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甚至 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甚至:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thậm chí
Hết mực, rất là, đạt tới cực điểm. ◇Liêu trai chí dị 異:
Phụ tiện thao tác, kiêm vị nhi nữ bổ xuyết, tân cần thậm chí
便作, 綴, (Lê thị 氏) Nàng làm công việc kiêm cả vá may cho con cái, hết mực nhọc nhằn chăm chỉ.Đến cả. ◇Tăng Củng :
Củng dữ (Vương) An Thạch hữu tương tín, thậm chí tự vị vô quý phụ ư cổ chi nhân
信, 媿 (Tái dữ Âu Dương xá nhân thư 書).

Nghĩa của 甚至 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènzhì] thậm chí; ngay cả; đến nỗi。连词,提出突出的事例(有更进一层的意思)。也说甚至于或甚而至于。
大院里四十多岁甚至六十多岁的老年人也参加了读报小组。
trong đại viện, những người già 40 tuổi, thậm chí 60 tuổi cũng tham gia vào tổ đọc báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚

rậm:rậm rạp
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết
甚至 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甚至 Tìm thêm nội dung cho: 甚至