tương lai
Vị lai, mai sau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Cố dẫn bỉ tái chí thử xứ, lệnh kì tái lịch ẩm soạn thanh sắc chi huyễn, hoặc kí tương lai nhất ngộ, diệc vị khả tri dã
故引彼再至此處, 令其再歷飲饌聲色之幻, 或冀將來一悟, 亦未可知也 (Đệ ngũ hồi) Nên ta lại dẫn đến chốn này để trải hết những ảo cảnh ăn ngon, hát hay, sắc đẹp, mong rằng mai sau nó được tỉnh ngộ chăng, điều đó cũng chưa thể biết được.Sắp đến.Mang lại, cầm đến.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Na trang gia liên mang thủ bán chích thục cẩu nhục, đảo ta toán nê, tương lai phóng tại Trí Thâm diện tiền
那莊家連忙取半隻熟狗肉, 搗些蒜泥, 將來放在智深面前 (Đệ tứ hồi) Chủ quán vội lấy thịt chó chín nửa con, giã chút tương tỏi, mang lại đặt trước mặt Lỗ Trí Thâm.
Nghĩa của 将来 trong tiếng Trung hiện đại:
这些资料要妥为保存,以供将来参考。
những tài liệu này phải được bảo tồn một cách thích đáng để sau này tham khảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 將
| tương | 將: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 將: | tướng quân; tướng sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |

Tìm hình ảnh cho: 將來 Tìm thêm nội dung cho: 將來
