Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 將來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 將來:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tương lai
Vị lai, mai sau.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cố dẫn bỉ tái chí thử xứ, lệnh kì tái lịch ẩm soạn thanh sắc chi huyễn, hoặc kí tương lai nhất ngộ, diệc vị khả tri dã
處, 幻, 悟, 也 (Đệ ngũ hồi) Nên ta lại dẫn đến chốn này để trải hết những ảo cảnh ăn ngon, hát hay, sắc đẹp, mong rằng mai sau nó được tỉnh ngộ chăng, điều đó cũng chưa thể biết được.Sắp đến.Mang lại, cầm đến.
◇Thủy hử truyện 傳:
Na trang gia liên mang thủ bán chích thục cẩu nhục, đảo ta toán nê, tương lai phóng tại Trí Thâm diện tiền
肉, 泥, 前 (Đệ tứ hồi) Chủ quán vội lấy thịt chó chín nửa con, giã chút tương tỏi, mang lại đặt trước mặt Lỗ Trí Thâm.

Nghĩa của 将来 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānglái] tương lai; sau này; mai sau。时间词,现在以后的时间(区别于"过去、现在")。
这些资料要妥为保存,以供将来参考。
những tài liệu này phải được bảo tồn một cách thích đáng để sau này tham khảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 將

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi
將來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 將來 Tìm thêm nội dung cho: 將來