Cao su chống va đập cửa
Chữ 鹦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹦, chiết tự chữ ANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹦:
鹦
Biến thể phồn thể: 鸚;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
鹦 anh
anh, như "con vẹt" (gdhn)
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
鹦 anh
Nghĩa Trung Việt của từ 鹦
Giản thể của chữ 鸚.anh, như "con vẹt" (gdhn)
Nghĩa của 鹦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鸚)
[yīng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: ANH
vẹt; két; chim anh vũ。鹦哥。
Từ ghép:
鹦哥 ; 鹦哥绿 ; 鹦鹉 ; 鹦鹉螺 ; 鹦鹉热 ; 鹦鹉学舌
[yīng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 22
Hán Việt: ANH
vẹt; két; chim anh vũ。鹦哥。
Từ ghép:
鹦哥 ; 鹦哥绿 ; 鹦鹉 ; 鹦鹉螺 ; 鹦鹉热 ; 鹦鹉学舌
Dị thể chữ 鹦
鸚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹦
| anh | 鹦: | con vẹt |

Tìm hình ảnh cho: 鹦 Tìm thêm nội dung cho: 鹦
