Từ: 乘积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘积 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjī] tích số。两个或两个以上的数相乘所得的数。简称积。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
乘积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘积 Tìm thêm nội dung cho: 乘积