Từ: 麦蜘蛛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦蜘蛛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麦蜘蛛 trong tiếng Trung hiện đại:

[màizhīzhū] rệp vừng (giống sâu rất nhỏ phá hoại lúa mì)。节肢动物,身体小,有麦圆蜘蛛和麦长腿蜘蛛两种。麦圆蜘蛛体长圆形,黑褐色或红褐色, 背上有红色斑点, 足红色。麦长腿蜘蛛身体略呈纺锤形, 色较淡, 前面的两对 脚特别长,善爬行。麦蜘蛛是危害小麦、大麦的主要害虫。有的地区叫红蜘蛛、火龙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜘

tri:tri (con nhện)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛛

chu: 
châu:châu chấu
chẫu:chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
thù:thù (nhện)
麦蜘蛛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦蜘蛛 Tìm thêm nội dung cho: 麦蜘蛛