Từ: 黄道带 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄道带:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 道 • 带
Nghĩa của 黄道带 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángdàodài] dải hoàng đạo (phạm vi cách đường hoàng đạo mỗi bên 8 độ. Mặt trời, mặt trăng, các hành tinh đều di chuyển trong dải hoàng đạo.)。黄道两旁各宽八度的范围。日、月、行星都在带内运行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带