Chữ 鹓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹓, chiết tự chữ UYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹓:

鹓 uyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹓

鹓

Chiết tự chữ 鹓

Chiết tự chữ uyên bao gồm chữ 宛 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹓 cấu thành từ 2 chữ: 宛, 鸟
  • 宛 uyên, uyển, uốn
  • 鸟 điểu
  • uyên [uyên]

    U+9E53, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵷;
    Pinyin: yuan1;
    Việt bính: jyun1;

    鹓 uyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹓

    Giản thể của chữ 鵷.

    Nghĩa của 鹓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵷)
    [yuān]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: UYÊN
    uyên sồ (giống chim như chim phượng hoàng nói trong sách cổ.)。古书上说的凤凰一类的鸟。

    Chữ gần giống với 鹓:

    鹉, 鹊, 鹋, 鹌, 鹍, 鹎, 鹏, 鹐, 鹑, 鹒, 鹓, 鹔,

    Dị thể chữ 鹓

    鵷,

    Chữ gần giống 鹓

    鸦, 鸹, 鸬, 鸭, 鸮, 鸯, 鸰, 鸱, 鸲, 鸳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹓 Tự hình chữ 鹓 Tự hình chữ 鹓 Tự hình chữ 鹓

    鹓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹓 Tìm thêm nội dung cho: 鹓