Từ: 黄龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 龙

Nghĩa của 黄龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánglóng] phủ Hoàng Long (đô thành nước Kim thời xưa, nay là huyện Nông An, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc. Sau dùng để chỉ sự hiểm yếu của địch.)。黄龙府,金国的地名,在今吉林农安。宋金交战时,岳飞曾经说要直捣黄龙府。后来泛指敌 方的要地。
直捣黄龙
đánh thẳng đến Hoàng Long; đắng thẳng vào sào huyệt địch
痛饮黄龙
san bằng Hoàng Long (uống cạn Hoàng Long)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long龙:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
黄龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄龙 Tìm thêm nội dung cho: 黄龙