Từ: 傖父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傖父:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傖 • 父

sanh phụ
Người thấp hèn, đê tiện.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Kim hữu sanh phụ, hỉ sấn độc nhi úy dược thạch
今有傖父, 喜疢毒而畏藥石 (Lao san đạo sĩ 勞山道士) Nay có lắm kẻ ngu hèn, thà ưa bệnh độc mà ghét thuốc đắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傖

sương傖:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sườn傖:bên sườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ父:phụ huynh, phụ mẫu
傖父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傖父 Tìm thêm nội dung cho: 傖父