Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鼎铛玉石 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎铛玉石:
Nghĩa của 鼎铛玉石 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngchēngyùshí] sống xa hoa phung phí。以鼎为铁锅,以玉为劣石。形容挥霍浪费奢侈腐化的生活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铛
| xanh | 铛: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| đương | 铛: | lang đương (dây xiềng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 鼎铛玉石 Tìm thêm nội dung cho: 鼎铛玉石
