Từ: 幽咽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽咽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽咽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyè] 1. sụt sùi; sụt sịt; thút thít (tiếng khóc)。形容低微的哭声。
2. róc rách。形容低微的流水声。
泉水幽咽
suối chảy róc rách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng: 
nhằn:cằn nhằn
yến:yến (yết hầu)
yết:yết hầu
ịt:ụt ịt
幽咽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽咽 Tìm thêm nội dung cho: 幽咽