Chữ 轅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轅, chiết tự chữ VIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轅:

轅 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轅

轅

Chiết tự chữ 轅

Chiết tự chữ viên bao gồm chữ 車 袁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轅 cấu thành từ 2 chữ: 車, 袁
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 袁 viên
  • viên [viên]

    U+8F45, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辕;
    Pinyin: yuan2, jiao1;
    Việt bính: jyun4;

    轅 viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 轅

    (Danh) Cái càng xe, tay xe.
    § Lối xe ngày xưa các xe to dùng hai càng thẳng gọi là viên 轅
    , xe nhỏ dùng một đòn cong gọi là chu 輈.

    (Danh)
    Viên môn 轅門: ngày xưa vua đi tuần ở ngoài, đến chỗ nào nghỉ thì xếp xe vòng xung quanh làm hàng rào, dành một chỗ ra vào, hai bên để xe dốc xuống càng xe chổng lên làm hiệu.
    ◇Sử Kí 史記: Hạng Vũ triệu kiến chư hầu tướng nhập viên môn 項羽召見諸侯將入轅門 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vũ triệu tập các tướng lĩnh của chư hầu ở viên môn.

    (Danh)
    Về sau gọi ngoài cửa các dinh các sở là viên môn 轅門.

    (Danh)
    Các dinh, các sở quan cũng gọi là viên 轅.

    (Danh)
    Các nhà trạm dành cho các quan đi qua nghỉ chân gọi là hành viên 行轅.
    viên, như "viên (xe kéo, cổng), viên chức" (gdhn)

    Chữ gần giống với 轅:

    䡥, 䡦, 䡧, 䡨, 䡩, 䡪, 輽, 輾, 輿, 轀, 轂, 轄, 轅, 𨍳, 𨎆,

    Dị thể chữ 轅

    辕,

    Chữ gần giống 轅

    轔, 輲, 輫, 輬, 輭, 輮, 輯, 輰, 輱, 輳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轅 Tự hình chữ 轅 Tự hình chữ 轅 Tự hình chữ 轅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轅

    viên轅:viên (xe kéo, cổng), viên chức
    轅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轅 Tìm thêm nội dung cho: 轅