Từ: 齐备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 齐备 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíbèi] đủ; đầy đủ (thường chỉ vật phẩm)。齐全(多指物品)。
货色齐备。
đầy đủ các mặt hàng.
行装齐备,马上出发。
hành trang đầy đủ, xuất phát ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
齐备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐备 Tìm thêm nội dung cho: 齐备