Dưới đây là các chữ có bộ Mã [马, 馬]:

[]

U+9A6C, tổng 3 nét, bộ Mã (馬)
Phiên âm: mǎ; Nghĩa: Con ngựa

Tìm thấy 279 chữ có bộ Mã [马]

mã [3], ngự [5], đà, đạ [6], tuần [6], trì [6], khu [7], nhật [7], bác [7], lư [7], 𫘝 [7], tảng, tổ [8], sử [8], tứ [8], phụ, phò [8], câu [8], sô [8], trú [8], đà [8], nô [8], giá [8], 驿dịch [8], đài, đãi [8], kiêu [9], mạ [9], nhân [9], kiêu [9], hoa [9], lạc [9], hãi [9], biền [9], [9], mã [10], li [10], sính [10], nghiệm [10], tuynh, tinh [10], xâm [10], tuấn [10], 𫘣 [10], 𫘤 [10], kì [11], kị [11], [11], chuy [11], tông [11], túc [11], tham [11], [12], ngự [12], phùng, bằng [12], phiến [12], chất [12], quỳ [12], tao [12], vụ [12], 𫘨 [12], [13], [13], đà, đạ [13], [13], trì [13], tuần [13], [13], ngao, ngạo [13], lưu [13], khiên, kiển [13], phiến [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], nhật [14], trập [14], 馿 [14], bác [14], khoái, quyết [14], [14], [14], [14], [14], phiếu [14], loa [14], thông [14], 䭿 [15], [15], [15], [15], [15], [15], khu [15], quynh [15], trú [15], nô [15], câu [15], [15], tảng, tổ [15], giá [15], đài, đãi [15], phụ, phò [15], sử [15], [15], đà, trì [15], [15], tứ [15], [15], 𩢦 [15], 𩢬 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], mạ [16], biền [16], [16], [16], nhĩ [16], hãi [16], bác [16], nhân [16], lạc [16], [16], 𩣑 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], xâm [17], [17], [17], [17], [17], 駿tuấn [17], sính [17], tuynh, tinh [17], ngãi, ngai [17], sậu [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], lục [18], chuy [18], biền [18], [18], [18], tông [18], [18], kị [18], kì [18], nghiệm [18], phi [18], [18], [18], qua [18], 𩤕 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], vụ [19], [19], [19], phiến [19], hoạch [19], đề [19], hà [19], tông [19], quỳ [19], [19], quy [19], chất [19], [19], tao [19], kí [19], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], [20], khiên, kiển [20], lưu [20], [20], đằng [20], [20], [20], sô [20], phiến, thiến [20], mạch [20], ngao, ngạo [20], [20], hoa [20], sương [20], tương [20], 𩥋 [20], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], loa [21], tham [21], phiếu [21], thông [21], khu [21], [21], [22], [22], [22], [22], [22], [22], kiêu [22], lân [22], [22], lưu [22], [22], [22], kiêu [22], kinh [22], 𩦓 [22], [23], [23], [23], túc [23], thiết [23], nghiệm [23], loa [23], dịch [23], 𩦢 [23], 𩦲 [23], [24], [24], [24], thác [24], sậu [24], [25], 𩧍 [25], [26], lư [26], kí [26], 䮿 [27], tương [27], sương [27], hoan [27], [28], [29], li [29], li [29], [30], [34],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),