Cao su chống va đập cửa

Từ: : có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ ::

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Dấu hai chấm: 冒号 Màohào – Cách dùng: biểu thị ý liệt kê, hoặc dùng sau các động từ “说、想、是、证明、宣布、指出、透露、例如、如下” – Cách gõ: bấm tổ hợp phím SHIFT + ( dấu hai chấm trên bàn phím) 他十分惊讶地说:“你们都来了!” Tā shífēn jīngyà de shuō:“Nǐmen dōu láile!” Anh ta rất ngạc nhiên nói rằng: Mọi người đều tới ư!
: tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: : Tìm thêm nội dung cho: :