Cao su chống va đập cửa

Từ: 大处着眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大处着眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大处着眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàchùzháoyǎn] nhìn xa trông rộng; tầm nhìn xa rộng。从大的方面观察、考虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
大处着眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大处着眼 Tìm thêm nội dung cho: 大处着眼