Từ: ; có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ ;:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Dấu chấm phẩy: 分号 Fēn hào – Ký hiệu: ; – Cách dùng: ngăn cách giữa các thành phần có mối quan hệ đẳng lập trong câu. 人不犯我,我不犯人;人若犯我,我必犯人。 Rén bùfàn wǒ, wǒ bù fànrén; rén ruò fàn wǒ, wǒ bì fànrén. Người không đụng đến ta thì ta không đụng đến người
; tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ; Tìm thêm nội dung cho: ;