Chữ 𨇍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨇍, chiết tự chữ LÉN, LẺN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨇍:

𨇍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨇍

𨇍

Chiết tự chữ 𨇍

[]

U+0281CD, tổng 22 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian3;
Việt bính: ;

𨇍

Nghĩa Trung Việt của từ 𨇍



lẻn, như "cất lẻn, lẻn đi, lẻn tròn" (vhn)
lén, như "lén lút" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨇍:

, , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

Dị thể chữ 𨇍

𬧑,

Chữ gần giống 𨇍

Tự hình:

Tự hình chữ 𨇍 Tự hình chữ 𨇍 Tự hình chữ 𨇍 Tự hình chữ 𨇍

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨇍

lén𨇍:lén lút
lẻn𨇍:cất lẻn, lẻn đi, lẻn tròn
𨇍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨇍 Tìm thêm nội dung cho: 𨇍