Dưới đây là các chữ có bộ Trường [长, 長]:

Trường [Trường]

U+957F, tổng 4 nét, bộ Trường (長)
Phiên âm: cháng; Nghĩa: Dài, lớn (trưởng)

Tìm thấy 13 chữ có bộ Trường [长]

长trường, trưởng, trướng [4], 镸 [7], 長trường, trưởng, trướng [8], 䦇 [11], 𨱪 [12], 䦈 [13], 𨱽 [13], 𨱾 [13], 䦊 [14], 𨲅 [14], 𨲖 [16], 䦋 [19], 𨲷 [20],

Các bộ thủ 4 nét

心(Tâm 忄), 戈(Qua), 户(Hộ), 手(Thủ 扌), 支(Chi), 攴(Phộc 攵), 文(Văn), 斗(Đẩu), 斤(Cân), 方(Phương), 无(Vô), 日(Nhật), 曰(Viết), 月(Nguyệt), 木(Mộc), 欠(Khiếm), 止(Chỉ), 歹(Đãi), 殳(Thù), 母(Vô 毋), 比(Tỷ), 毛(Mao), 氏(Thị), 气(Khí), 水(Thủy 氵), 火(Hỏa 灬), 爪(Trảo 爫), 父(Phụ), 爻(Hào), 爿(Tường), 片(Phiến), 牙(Nha), 牛(Ngưu 牜), 禸(Nhựu), 见(Kiến 見), 贝(Bối 貝), 车(Xa 車), 长(Trường 長), 韦(Vi 韋), 风(Phong 風), 飞(Phi 飛),