Từ: ách nghịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ách nghịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: áchnghịch

ách nghịch
Khí trong cổ họng không thuận, bị nấc cục.
§ Cũng gọi là
đả cách
嗝.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ách

ách:hiểm ách (hiểm yếu)
ách:ách (è) nấc cụt
ách:ách thống
ách:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
ách:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
ách:ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng)
ách:tai ách

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịch

nghịch:phản nghịch
ách nghịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ách nghịch Tìm thêm nội dung cho: ách nghịch