Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ách nghịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ách nghịch:
ách nghịch
Khí trong cổ họng không thuận, bị nấc cục.
§ Cũng gọi là
đả cách
打嗝.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ách
| ách | 厄: | hiểm ách (hiểm yếu) |
| ách | 呃: | ách (è) nấc cụt |
| ách | 嗌: | ách thống |
| ách | 扼: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
| ách | 搤: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
| ách | 軛: | ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng) |
| ách | 阨: | tai ách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịch
| nghịch | 逆: | phản nghịch |

Tìm hình ảnh cho: ách nghịch Tìm thêm nội dung cho: ách nghịch
