Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ ách:
厄 ách, ngỏa • 戹 ách • 阨 ách, ải • 呃 ách • 扼 ách • 阸 ách • 呝 ách • 轭 ách • 哑 ách, á, nha • 啞 ách, á, nha • 軛 ách • 軶 ách • 嗌 ách, ải • 搤 ách
Đây là các chữ cấu thành từ này: ách
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ak1
1. [厄難] ách nạn 2. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 3. [厄運] ách vận 4. [困厄] khốn ách;
厄 ách, ngỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 厄
(Danh) Khốn khổ, tai họa, tai nạn, cảnh hiểm nghèo.§ Thông ách 阨.
◎Như: khổ ách 苦厄 khổ sở.
(Danh) Đòn gỗ ở càng xe, bắc vào cổ trâu, bò, ngựa.
§ Thông ách 軛.
(Tính) Khốn quẫn.
◎Như: ách vận 厄運 vận đen, vận rủi.Một âm là ngỏa.
(Danh) Cái đốt gỗ (mộc tiết 木節).
(Danh) Xương không có thịt.
ách, như "hiểm ách (hiểm yếu)" (vhn)
ạch, như "ngã ạch ạch" (btcn)
ịch, như "ình ịch, ục ịch" (btcn)
Nghĩa của 厄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戹)
[è]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: ÁCH
书
1. tai ách; khốn khổ; hiểm。险要的地方。
险厄。
hiểm địa.
2. tai nạn; tai ách; khốn khổ。灾难;困苦。
厄运。
vận rủi.
3. gặp nguy; gặp tai ương; bị khốn đốn。受困。
海船厄于风浪。
tàu biển gặp nguy vì sóng to gió lớn.
Từ ghép:
厄瓜多尔 ; 厄立特里亚 ; 厄运
[è]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: ÁCH
书
1. tai ách; khốn khổ; hiểm。险要的地方。
险厄。
hiểm địa.
2. tai nạn; tai ách; khốn khổ。灾难;困苦。
厄运。
vận rủi.
3. gặp nguy; gặp tai ương; bị khốn đốn。受困。
海船厄于风浪。
tàu biển gặp nguy vì sóng to gió lớn.
Từ ghép:
厄瓜多尔 ; 厄立特里亚 ; 厄运
Dị thể chữ 厄
戹,
Tự hình:

Pinyin: e4, ai4;
Việt bính: ak1 ngak1
1. [阨窮] ách cùng 2. [阨塞] ách tắc 3. [阨僻] ách tích;
阨 ách, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 阨
(Danh) Nơi hiểm yếu.(Tính) Cùng khốn.
§ Thông ách 厄.
◎Như: khốn ách 困阨 khốn khổ, gian nan.
◇Mạnh Tử 孟子: Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn 遺佚而不怨, 阨窮而不憫 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
(Động) Cứ thủ.Một âm là ải.
(Tính) Chật, hẹp.
§ Thông ải 隘.
ách, như "tai ách" (gdhn)
Nghĩa của 阨 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。
Dị thể chữ 阨
阸,
Tự hình:

Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ak1
1. [呃逆] ách nghịch;
呃 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 呃
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị trầm trồ khen ngợi hoặc kinh hãi.(Trạng thanh) Tiếng gà kêu, chim kêu.(Trạng thanh) Tiếng cười.(Trạng thanh) Tiếng nấc (bệnh ách nghịch 呃逆).§ Nguyên viết là 呝.
nhách, như "dai nhách" (vhn)
ách, như "ách (è) nấc cụt" (gdhn)
ải, như "xem ách" (gdhn)
Nghĩa của 呃 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ÁCH
nấc cụt。呃逆。
Ghi chú: 另见·e。
Từ ghép:
呃逆
[·e]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁCH
kìa (trợ từ, dùng ở cuối câu, thể hiện sự ca ngợi hay kinh ngạc)。助词,用在句末,表示赞叹或惊异的语气。
红霞映山崖呃!
ráng hồng sáng rực vách núi kìa!
Số nét: 7
Hán Việt: ÁCH
nấc cụt。呃逆。
Ghi chú: 另见·e。
Từ ghép:
呃逆
[·e]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁCH
kìa (trợ từ, dùng ở cuối câu, thể hiện sự ca ngợi hay kinh ngạc)。助词,用在句末,表示赞叹或惊异的语气。
红霞映山崖呃!
ráng hồng sáng rực vách núi kìa!
Chữ gần giống với 呃:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: e4, den4;
Việt bính: aa1 aak1 ak1
1. [扼喉] ách hầu 2. [扼虎] ách hổ 3. [扼腕] ách oản 4. [扼守] ách thủ 5. [扼要] ách yếu;
扼 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 扼
(Động) Cầm, nắm, chống.◇Chiến quốc sách 戰國策: Phàn Ô Kì thiên đản ách oản nhi tiến viết: Thử thần nhật dạ thiết xỉ phụ tâm dã, nãi kim đắc văn giáo 樊於期偏袒扼腕而進曰: 此臣日夜切齒拊心也, 乃今得聞教 (Yên sách tam 燕策三) Phàn Ô Kì vạch áo để hở vai, tay này nắm chặt cổ tay kia, tiến lại nói: Đó là điều làm tôi nghiến răng đấm ngực, tới nay mới được nghe lời chỉ giáo.
(Động) Chống giữ, cứ thủ, khống chế.
◎Như: ách yếu 扼要 chống giữ chỗ hiểm yếu.
(Động) Chẹn, bóp.
◇Hán Thư 漢書: Phàm công địch, tất ách kì hầu nhi thung kì tâm 凡攻敵, 必扼其喉而舂其心 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Phàm đánh quân địch, ắt chẹn cổ họng mà đâm vào tim.
(Danh) Đòn ngang xe chặn giữ cổ bò, ngựa.
§ Thông ách 軛.
ách, như "ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)" (vhn)
Nghĩa của 扼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搤)
[è]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ÁCH
1. bóp; chặn。用力掐住。
扼杀。
bóp chết.
2. giữ; khống chế。把守;控制。
扼守。
trấn giữ.
扼制。
khống chế.
Từ ghép:
扼杀 ; 扼守 ; 扼死 ; 扼腕 ; 扼要
[è]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ÁCH
1. bóp; chặn。用力掐住。
扼杀。
bóp chết.
2. giữ; khống chế。把守;控制。
扼守。
trấn giữ.
扼制。
khống chế.
Từ ghép:
扼杀 ; 扼守 ; 扼死 ; 扼腕 ; 扼要
Chữ gần giống với 扼:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: e4, ai4;
Việt bính: aai3 aak1 ak1 ngaai3 ngaak1 ngak1;
阸 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 阸
(Động) Cách trở, ngăn trở.(Động) Bức bách, khốn bách.
(Danh) Gian nguy, tai nạn.
(Danh) Giới hạn, chướng ngại.
Dị thể chữ 阸
阨,
Tự hình:

Nghĩa của 呝 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: ÁCH
1. nấc。同"呃"。
2. thánh thót (tiếng chim hót)。鸟鸣声。
Số nét: 8
Hán Việt: ÁCH
1. nấc。同"呃"。
2. thánh thót (tiếng chim hót)。鸟鸣声。
Chữ gần giống với 呝:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 軛;
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ngaak1;
轭 ách
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ngaak1;
轭 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 轭
Giản thể của chữ 軛.Nghĩa của 轭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軛、軶)
[è]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: ÁCH
ách; cái ách (xe ngựa)。牛马等拉东西时架在脖子上的器具。
[è]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: ÁCH
ách; cái ách (xe ngựa)。牛马等拉东西时架在脖子上的器具。
Dị thể chữ 轭
軛,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 啞;
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2;
哑 ách, á, nha
á, như "á khẩu (câm không nói)" (gdhn)
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2;
哑 ách, á, nha
Nghĩa Trung Việt của từ 哑
Giản thể của chữ 啞.á, như "á khẩu (câm không nói)" (gdhn)
Nghĩa của 哑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (啞、瘂)
[yā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NHA
a (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc)。同"呀"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
哑哑
Từ phồn thể: (啞)
[yǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: Á
1. câm。由于生理缺陷或疾病而不能说话。
哑剧
kịch câm
哑口无言。
câm như hến; câm như thóc
Xem: 参看〖聋哑症〗
2. khàn giọng。嗓子干涩发不出声音或发音低而不清楚。
沙哑
giọng khàn
哑嗓子
khản cổ
嗓子都喊哑了。
hét khản cả cổ
3. xịt; tịt; điếc (pháo)。因发生故障,炮弹、子弹等打不响。
哑炮
pháo tịt
哑火
tịt ngòi
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
哑巴 ; 哑巴亏 ; 哑场 ; 哑剧 ; 哑铃 ; 哑谜 ; 哑炮 ; 哑然 ; 哑子
[yā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NHA
a (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc)。同"呀"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
哑哑
Từ phồn thể: (啞)
[yǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: Á
1. câm。由于生理缺陷或疾病而不能说话。
哑剧
kịch câm
哑口无言。
câm như hến; câm như thóc
Xem: 参看〖聋哑症〗
2. khàn giọng。嗓子干涩发不出声音或发音低而不清楚。
沙哑
giọng khàn
哑嗓子
khản cổ
嗓子都喊哑了。
hét khản cả cổ
3. xịt; tịt; điếc (pháo)。因发生故障,炮弹、子弹等打不响。
哑炮
pháo tịt
哑火
tịt ngòi
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
哑巴 ; 哑巴亏 ; 哑场 ; 哑剧 ; 哑铃 ; 哑谜 ; 哑炮 ; 哑然 ; 哑子
Chữ gần giống với 哑:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哑
啞,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 哑;
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2 ak1
1. [喑啞] ấm á 2. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 3. [嘔啞] âu ách;
啞 ách, á, nha
◎Như: tiếu ngôn ách ách 笑言啞啞 nói cười ha hả.Một âm là á.
(Tính) Câm.
◎Như: á tử 啞子 kẻ câm.
(Tính) Khản (cổ).
◎Như: sa á 沙啞 khản giọng, khản cổ, tảng tử đô hảm á liễu 嗓子都喊啞了 gọi khản cả cổ.Lại một âm là nha. (Trạng thanh) (1) Tiếng bập bẹ.
◎Như: nha ẩu 啞嘔 bập bẹ (học nói). (2) Nha nha 啞啞 tiếng chim kêu.
á, như "á khẩu (câm không nói)" (vhn)
ạ, như "á khẩu" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2 ak1
1. [喑啞] ấm á 2. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 3. [嘔啞] âu ách;
啞 ách, á, nha
Nghĩa Trung Việt của từ 啞
(Trạng thanh) Ha hả, sằng sặc (tiếng cười).◎Như: tiếu ngôn ách ách 笑言啞啞 nói cười ha hả.Một âm là á.
(Tính) Câm.
◎Như: á tử 啞子 kẻ câm.
(Tính) Khản (cổ).
◎Như: sa á 沙啞 khản giọng, khản cổ, tảng tử đô hảm á liễu 嗓子都喊啞了 gọi khản cả cổ.Lại một âm là nha. (Trạng thanh) (1) Tiếng bập bẹ.
◎Như: nha ẩu 啞嘔 bập bẹ (học nói). (2) Nha nha 啞啞 tiếng chim kêu.
á, như "á khẩu (câm không nói)" (vhn)
ạ, như "á khẩu" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
Chữ gần giống với 啞:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Biến thể giản thể: 轭;
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ngaak1;
軛 ách
§ Cũng viết là 軶. Xem thêm chữ chu 輈.
ách, như "ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ngaak1;
軛 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 軛
(Danh) Khúc gỗ ở hai bên xe, bắc lên cổ ngựa, trâu, ... để kềm giữ.§ Cũng viết là 軶. Xem thêm chữ chu 輈.
ách, như "ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yi4, ai4;
Việt bính: aai3 jik1;
嗌 ách, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 嗌
(Danh) Cổ họng, yết hầu.Một âm là ải.(Động) Nghẹn, tắc (yết hầu).
nhiếc, như "nhiếc móc" (vhn)
ách, như "ách thống" (gdhn)
Nghĩa của 嗌 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
[yì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÍCH
yết hầu; cổ họng。咽喉。
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
[yì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÍCH
yết hầu; cổ họng。咽喉。
Chữ gần giống với 嗌:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: e4;
Việt bính: ak1;
搤 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 搤
(Động) Nắm chặt, bóp chặt, chẹn.§ Cũng như ách 扼.
ách, như "ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搤:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Dịch ách sang tiếng Trung hiện đại:
轭 《牛马等拉东西时架在脖子上的器具。》ách trâu牛轭
枷锁 《枷和锁是古时两种刑具, 比喻所受的压迫的束缚。》
ách nô lệ
奴隶的枷锁。
灾厄; 祸患 《祸事; 灾难。》
giải ách trừ tai
祛厄消灭。
副官 (từ gốc tiếng Pháp: adjudant - thượng sĩ - chức quản trong quân đội Pháp)《旧时军队中办理行政事务的军官。》
ông đội ấy vừa được đóng ách (thầy đội đó mới được lên lon thượng sĩ)
那位队长新近升为副官了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ách
| ách | 厄: | hiểm ách (hiểm yếu) |
| ách | 呃: | ách (è) nấc cụt |
| ách | 嗌: | ách thống |
| ách | 扼: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
| ách | 搤: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
| ách | 軛: | ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng) |
| ách | 阨: | tai ách |

Tìm hình ảnh cho: ách Tìm thêm nội dung cho: ách


