Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 軛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軛, chiết tự chữ ÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軛:
軛
Biến thể giản thể: 轭;
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ngaak1;
軛 ách
§ Cũng viết là 軶. Xem thêm chữ chu 輈.
ách, như "ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: aak1 ngaak1;
軛 ách
Nghĩa Trung Việt của từ 軛
(Danh) Khúc gỗ ở hai bên xe, bắc lên cổ ngựa, trâu, ... để kềm giữ.§ Cũng viết là 軶. Xem thêm chữ chu 輈.
ách, như "ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軛
| ách | 軛: | ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng) |

Tìm hình ảnh cho: 軛 Tìm thêm nội dung cho: 軛
