Chữ 軛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軛, chiết tự chữ ÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軛:

軛 ách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 軛

軛

Chiết tự chữ 軛

Chiết tự chữ ách bao gồm chữ 車 厄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軛 cấu thành từ 2 chữ: 車, 厄
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 厄 ngỏa, ách, ạch, ịch
  • ách [ách]

    U+8EDB, tổng 11 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 轭;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: aak1 ngaak1;

    軛 ách

    Nghĩa Trung Việt của từ 軛

    (Danh) Khúc gỗ ở hai bên xe, bắc lên cổ ngựa, trâu, ... để kềm giữ.
    § Cũng viết là 軶
    . Xem thêm chữ chu 輈.
    ách, như "ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 軛:

    䡆, 䡇, 䡈, 䡉, 䡊, 䡋, 䡌, 䡍, 䡎, 䢁, 軘, 軙, 軚, 軛, 軜, 軝, 軟, 転, 軣, 𨋌, 𨋍,

    Dị thể chữ 軛

    軶, 轭,

    Chữ gần giống 軛

    轓, 輶, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輴, 輵, 輷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軛 Tự hình chữ 軛 Tự hình chữ 軛 Tự hình chữ 軛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軛

    ách軛:ách giữa đàng (chạng gỗ giúp vật kéo nặng)
    軛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軛 Tìm thêm nội dung cho: 軛