Từ: úp úp mở mở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ úp úp mở mở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: úpúpmởmở

Dịch úp úp mở mở sang tiếng Trung hiện đại:

半吞半吐 《话刚说出口又缩回去。》藏头露尾 《形容说话办事故意露一点留一点, 不完全表露出来。》
含糊 《不明确; 不清晰。》
支吾; 枝捂; 枝捂 《说话含混躲闪; 用含混的话搪塞。》
một mực úp úp mở mở.
一味支吾。
《说话含混躲闪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: úp

úp:úp xuống; đánh úp
úp𧠅:nói úp mở

Nghĩa chữ nôm của chữ: úp

úp:úp xuống; đánh úp
úp𧠅:nói úp mở

Nghĩa chữ nôm của chữ: mở

mở𢱒: 
mở𢲫:mở ra
mở𬮎:mở cửa, mở ra
mở󰘆:mở cửa, mở ra
mở𨸈:mở cửa, mở ra
mở𨷑:mở hội
mở𲉇:mở cửa, mở ra
mở𩦓:mở cửa, mở ra
mở:mở cửa, mở ra
mở𫘑:mở cửa, mở ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: mở

mở𢱒: 
mở𢲫:mở ra
mở𬮎:mở cửa, mở ra
mở󰘆:mở cửa, mở ra
mở𨸈:mở cửa, mở ra
mở𨷑:mở hội
mở𲉇:mở cửa, mở ra
mở𩦓:mở cửa, mở ra
mở:mở cửa, mở ra
mở𫘑:mở cửa, mở ra
úp úp mở mở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úp úp mở mở Tìm thêm nội dung cho: úp úp mở mở