Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: úp úp mở mở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ úp úp mở mở:
Dịch úp úp mở mở sang tiếng Trung hiện đại:
半吞半吐 《话刚说出口又缩回去。》藏头露尾 《形容说话办事故意露一点留一点, 不完全表露出来。》含糊 《不明确; 不清晰。》
支吾; 枝捂; 枝捂 《说话含混躲闪; 用含混的话搪塞。》
một mực úp úp mở mở.
一味支吾。
捂 《说话含混躲闪。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: úp
| úp | 挹: | úp xuống; đánh úp |
| úp | 𧠅: | nói úp mở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: úp
| úp | 挹: | úp xuống; đánh úp |
| úp | 𧠅: | nói úp mở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mở
| mở | 𢱒: | |
| mở | 𢲫: | mở ra |
| mở | 𬮎: | mở cửa, mở ra |
| mở | : | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨸈: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨷑: | mở hội |
| mở | 𲉇: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𩦓: | mở cửa, mở ra |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𫘑: | mở cửa, mở ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mở
| mở | 𢱒: | |
| mở | 𢲫: | mở ra |
| mở | 𬮎: | mở cửa, mở ra |
| mở | : | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨸈: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𨷑: | mở hội |
| mở | 𲉇: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𩦓: | mở cửa, mở ra |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mở | 𫘑: | mở cửa, mở ra |

Tìm hình ảnh cho: úp úp mở mở Tìm thêm nội dung cho: úp úp mở mở
