Từ: nồng thắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nồng thắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nồngthắm

Nghĩa nồng thắm trong tiếng Việt:

["- Nh. Nồng nàn."]

Dịch nồng thắm sang tiếng Trung hiện đại:

亲热 《亲密而热情。》
浓厚; 浓密; 深厚 《(感情)浓厚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nồng

nồng𪞽:nồng nặc
nồng:nồng nàn
nồng:nồng nàn
nồng:nồng nàn
nồng:nồng (tốt tươi)
nồng:nồng (tốt tươi)
nồng:mùi nồng
nồng:mùi nồng
nồng:nồng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắm

thắm𰇼:thắm đượm, thắm tình
thắm:thắm đượm
thắm:thắm lại
thắm𣠒:đỏ thắm
thắm𧺁:thắm thiết
thắm𧺀:thắm thiết
nồng thắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nồng thắm Tìm thêm nội dung cho: nồng thắm