Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nồng thắm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nồng thắm:
Nghĩa nồng thắm trong tiếng Việt:
["- Nh. Nồng nàn."]Dịch nồng thắm sang tiếng Trung hiện đại:
亲热 《亲密而热情。》浓厚; 浓密; 深厚 《(感情)浓厚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nồng
| nồng | 𪞽: | nồng nặc |
| nồng | 浓: | nồng nàn |
| nồng | 濃: | nồng nàn |
| nồng | 燶: | nồng nàn |
| nồng | 秾: | nồng (tốt tươi) |
| nồng | 穠: | nồng (tốt tươi) |
| nồng | 脓: | mùi nồng |
| nồng | 膿: | mùi nồng |
| nồng | 醲: | nồng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thắm
| thắm | 𰇼: | thắm đượm, thắm tình |
| thắm | 嘇: | thắm đượm |
| thắm | 審: | thắm lại |
| thắm | 𣠒: | đỏ thắm |
| thắm | 𧺁: | thắm thiết |
| thắm | 𧺀: | thắm thiết |

Tìm hình ảnh cho: nồng thắm Tìm thêm nội dung cho: nồng thắm
