Chữ 璐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璐, chiết tự chữ LỘ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璐:

璐 lộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璐

Chiết tự chữ lộ bao gồm chữ 玉 路 hoặc 王 路 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璐 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 路
  • ngọc, túc
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • 2. 璐 cấu thành từ 2 chữ: 王, 路
  • vương, vướng, vượng
  • lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • lộ [lộ]

    U+7490, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: lou6;

    lộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 璐

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.

    Nghĩa của 璐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 17
    Hán Việt: LỘ
    ngọc lộ; ngọc đẹp。美玉。

    Chữ gần giống với 璐:

    , , ,

    Chữ gần giống 璐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璐 Tự hình chữ 璐 Tự hình chữ 璐 Tự hình chữ 璐

    璐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璐 Tìm thêm nội dung cho: 璐