Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch đùn sang tiếng Trung hiện đại:
拱 ; 推。《用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。》con giun từ dưới đất đùn đất lên rất nhiều.蚯蚓从地下拱出许多土来
推托; 推嫁。《借故拒绝。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đùn
| đùn | 吨: | mối đùn đất |
| đùn | 𡑓: | mối đùn đất |
| đùn | 𡶁: | mối đùn đất |
| đùn | 扽: | đùn đẩy |
| đùn | 撴: | đùn đẩy |
| đùn | 敦: | mối đùn đất |
| đùn | 炖: | lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt) |
| đùn | 𧉙: | mối đùn đất |
| đùn | 𩂄: | mối đùn đất |

Tìm hình ảnh cho: đùn Tìm thêm nội dung cho: đùn
