Từ: sông cạn đá mòn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sông cạn đá mòn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sôngcạnđámòn

Dịch sông cạn đá mòn sang tiếng Trung hiện đại:

海枯石烂 《直到海水枯干, 石头粉碎。形容经历极长的时间(多用于誓言, 反衬意志坚定, 永远不变)。》sông cạn đá mòn, chứ lòng này không bao giờ thay đổi.
海枯石烂, 此心不移。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sông

sông:con sông
sông:con sông
sông𪷹:con sông
sông:con sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: cạn

cạn:khô cạn
cạn:ao cạn, cạn tiền
cạn𣴓:ao cạn, cạn tiền
cạn𣵲:cạn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá:đấm đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: mòn

mòn𤷱:gầy mòn
sông cạn đá mòn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sông cạn đá mòn Tìm thêm nội dung cho: sông cạn đá mòn