Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sông cạn đá mòn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sông cạn đá mòn:
Dịch sông cạn đá mòn sang tiếng Trung hiện đại:
海枯石烂 《直到海水枯干, 石头粉碎。形容经历极长的时间(多用于誓言, 反衬意志坚定, 永远不变)。》sông cạn đá mòn, chứ lòng này không bao giờ thay đổi.海枯石烂, 此心不移。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sông
| sông | 滝: | con sông |
| sông | 漗: | con sông |
| sông | 𪷹: | con sông |
| sông | 瀧: | con sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cạn
| cạn | 乾: | khô cạn |
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| cạn | 𣴓: | ao cạn, cạn tiền |
| cạn | 𣵲: | cạn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đá
| đá | 𥒥: | hòn đá, nước đá |
| đá | 跢: | đấm đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mòn
| mòn | 𤷱: | gầy mòn |

Tìm hình ảnh cho: sông cạn đá mòn Tìm thêm nội dung cho: sông cạn đá mòn
