Từ: đùn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đùn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đùn

Dịch đùn sang tiếng Trung hiện đại:

拱 ; 推。《用身体撞动别的东西或拨开土地等物体。》con giun từ dưới đất đùn đất lên rất nhiều.
蚯蚓从地下拱出许多土来
推托; 推嫁。《借故拒绝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đùn

đùn:mối đùn đất
đùn𡑓:mối đùn đất
đùn𡶁:mối đùn đất
đùn:đùn đẩy
đùn:đùn đẩy
đùn:mối đùn đất
đùn:lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)
đùn𧉙:mối đùn đất
đùn𩂄:mối đùn đất
đùn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đùn Tìm thêm nội dung cho: đùn