Từ: đần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đần

Nghĩa đần trong tiếng Việt:

["- tt. Kém thông minh: Anh khôn nhưng vợ anh đần, lấy ai lo liệu xa gần cho anh (cd) 2. Thờ thẫn, không linh hoạt: Hỏi, nó chẳng nói, mặt nó cứ đần ra."]

Dịch đần sang tiếng Trung hiện đại:

笨拙 《笨; 不聪明; 不灵巧。》呆傻 《头脑迟钝糊涂。》
nó không đần chút nào, rất hiểu biết.
他一点儿也不呆傻, 内心明白得很。
戆头 《傻瓜。》
鲁; 迟钝; 笨 《理解能力和记忆能力差; 不聪明。》
ngu đần
愚笨。
ngu đần.
愚鲁。
《愚蠢无知。》

不敏 《不聪明。常用来表示自谦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đần

đần: 
đần:đần độn, ngu đần
đần𠽂:đần độn, ngu đần
đần:đần độn, ngu đần
đần: 
đần𢠈:đần độn, ngu đần
đần𢠤:đần độn, ngu đần
đần:đần cho hắn một trận (đánh)
đần𬑫:đần độn, ngu đần
đần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đần Tìm thêm nội dung cho: đần