Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đọc

Nghĩa đọc trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Phát ra thành tiếng, thành lời theo bản viết có sẵn: đọc to lên đọc lời thề danh dự. 2. Nhìn vào bản viết, bản vẽ để tiếp thu nội dung: đọc báo đọc bản vẽ. 3. bóng Thấu hiểu điều không lộ ra bằng mắt nhìn, quan sát: đọc được ý nghĩ của bạn."]

Dịch đọc sang tiếng Trung hiện đại:

《看着文字念出声音。》đọc to
朗读
tuyên đọc
宣读
thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu.
老师读一句, 同学们跟着读一句。
翻阅 《翻着看(书籍、文件等)。》
《诵读。》
ngâm nga; đọc
讽诵
讽诵 《抑扬顿挫地诵读。》
口述 《口头叙述。》
anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại.
他口述, 由秘书纪录。 念 《看着文字发出声音。》
đọc thư.
念信。
đọc khẩu quyết.
念口诀。
anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.
他把县委的指示念给大家听。 诵 《读出声音来; 念。》
诵读 《念(诗文)。》
宣读 《在集会上向群众朗读(布告、文件等)。》
《读(某音)。》
《看(文字)。》
阅读 ; 阅览 《看(书报)并领会其内容。》
em học sinh này đã đọc được sách báo.
这个学生已能阅读书报。
phòng đọc
阅览室

Nghĩa chữ nôm của chữ: đọc

đọc:đọc sách
đọc:cái đọc (cái mũi nhọn bằng sắt có khứa ngấc để đâm cá)
đọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đọc Tìm thêm nội dung cho: đọc