Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đột nhập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đột nhập:
Dịch đột nhập sang tiếng Trung hiện đại:
突入。Nghĩa chữ nôm của chữ: đột
| đột | 凸: | đột bản (in nổi) |
| đột | 秩: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đột | 𦂽: | khâu đột (khâu từng mũi một và có lại mũi) |
| đột | 腯: | đột (mỡ béo) |
| đột | 跌: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập
| nhập | 入: | nhập nhằng |

Tìm hình ảnh cho: đột nhập Tìm thêm nội dung cho: đột nhập
