Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bó trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc. Lúa đã bó xong. 2 Bọc chặt. Chiếc áo bó sát lấy thân. 3 Buộc và cố định chỗ xương bị gãy. Bó bột (thạch cao). 4 (kết hợp hạn chế). Bao thành một vành xung quanh. Hàng gạch bó hè. Thềm nhà bó đá. 5 Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động. Cái khó bó cái khôn (tng.). Bó cẳng*.","- II d. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau. Một bó hoa. Bó đuốc."]Dịch bó sang tiếng Trung hiện đại:
把 《约束住使不裂开。》bó cỏ草把
把; 把子 ; 把儿 《把东西扎在一起的捆子。》
bó gốc cao lương
秫秸把子
簇 《量词, 用于聚集成团成堆的东西。》
trong lọ cắm một bó hoa tươi.
花瓶里插着一簇 鲜花。
墩 《用于丛生的或几棵合在一起的植物。》
một bó cành gai
一墩荆条。
个子 《指某些捆在一起的条状物。》
bó lúa
谷个子 打 《捆。》
bó chân
打裹腿
扎 《用于捆起来的东西。》
裹 《(用纸、布或其他片状物)缠绕; 包扎。》
捆 《用绳子等把东西缠紧打结。》
gom lúa mạch đem bó lại.
把麦子捆起来。
bó rau hẹ.
韭菜捆儿。
捆; 捆子 《捆成的东西。》
đem mấy cây lau buộc lại thành bó.
把芦苇扎成捆子。
绺 《线、麻、头发、胡须等许多根顺着聚在一起叫一绺。》
một bó tơ.
一绺丝线。
束 《用于捆在一起的东西。》
缨子 《像缨子的东西。》
扎 《捆; 束。》
một bó cỏ khô
一扎干草
箍桶 《用箍将做桶的板捆在一起, 迫使其成为所需形状和确保接缝严实。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bó
| bó | 咘: | bó đuốc; gắn bó |
| bó | 𱣦: | |
| bó | 抪: | bó đuốc; gắn bó |
| bó | 𣔩: | bó đuốc; gắn bó |
| bó | 𥿠: | bó đuốc; gắn bó |
| bó | 補: | bó tay |

Tìm hình ảnh cho: bó Tìm thêm nội dung cho: bó
