Từ: 公私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公私:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公私 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngsī] công và tư; nhà nước và tư nhân。公家和私人。
公私兼顾
chú ý cả công và tư
公私合营
công tư hợp doanh
公私关系
quan hệ giữa nhà nước và tư nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư
公私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公私 Tìm thêm nội dung cho: 公私