Từ: phòng kỹ thuật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phòng kỹ thuật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phòngkỹthuật

Dịch phòng kỹ thuật sang tiếng Trung hiện đại:

技术科jìshùkē

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng:phòng (thiệt hại)
phòng:phòng (mỡ trong máu)
phòng:phòng khuê
phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ

kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ nữa
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật (hạt bo bo)
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật󰖠:trần thuật
thuật:thuật chuyện
thuật:thuật (kim dài)
thuật𬬸:thuật (kim dài)

Gới ý 15 câu đối có chữ phòng:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

phòng kỹ thuật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phòng kỹ thuật Tìm thêm nội dung cho: phòng kỹ thuật