Từ: 一语破的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一语破的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一语破的 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyǔpòdì] nói trúng tim đen; gãi trúng chỗ ngứa。一句话就说明关键。(的;箭靶,比喻关键)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
一语破的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一语破的 Tìm thêm nội dung cho: 一语破的