Từ: 一...半... có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一...半...:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • . • . • . • 半 • . • . • .

Nghĩa của 一...半... trong tiếng Trung hiện đại:

[yībàn] một chút; tí xíu (thường đứng trước từ đồng nghĩa hoặc cận nghĩa biểu thị không nhiều hoặc không lâu.)。分别用在同义词或近义词前边,表示不多或不久。
一星半点。
một ly một tý
一知半解。
chỉ biết lơ mơ; biết sơ sơ.
一年半载。
dăm bữa nửa tháng
一时半刻。
một chốc một lát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 
一...半... tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一...半... Tìm thêm nội dung cho: 一...半...