Từ: 万众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万众:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万众 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànzhòng] muôn người。大众。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con
万众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万众 Tìm thêm nội dung cho: 万众