Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 万水千山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万水千山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万水千山 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànshuǐqiānshān] muôn sông nghìn núi; khó khăn gian khổ。很多的山和水(形容路途遥远险阻)。
红军不怕远征难,万水千山只等闲。
hồng quân không sợ khó khăn trong cuộc viễn chinh, những khó khăn gian khổ chỉ là chuyện bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
万水千山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万水千山 Tìm thêm nội dung cho: 万水千山