Từ: 浮礼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮礼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浮 • 礼 • 儿

Nghĩa của 浮礼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúlǐr] chào xã giao。虚礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi浮:trôi nổi
phù浮:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
浮礼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮礼儿 Tìm thêm nội dung cho: 浮礼儿