Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遗留 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíliú] để lại; truyền lại; còn sót lại。(以前的事物或现象)继续存在;(过去)留下来。
解决遗留问题。
giải quyết vấn đề còn sót lại.
许多历史遗迹一直遗留到现在。
nhiều di tích lịch sử còn lưu truyền lại đến ngày nay.
解决遗留问题。
giải quyết vấn đề còn sót lại.
许多历史遗迹一直遗留到现在。
nhiều di tích lịch sử còn lưu truyền lại đến ngày nay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |

Tìm hình ảnh cho: 遗留 Tìm thêm nội dung cho: 遗留
