Từ: 遗留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗留 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíliú] để lại; truyền lại; còn sót lại。(以前的事物或现象)继续存在;(过去)留下来。
解决遗留问题。
giải quyết vấn đề còn sót lại.
许多历史遗迹一直遗留到现在。
nhiều di tích lịch sử còn lưu truyền lại đến ngày nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
遗留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗留 Tìm thêm nội dung cho: 遗留