Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 碧雲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧雲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích vân
Mây xanh, mây trên trời xanh. ◇Đái Thúc Luân 倫:
Nguyện tá lão tăng song bạch hạc, Bích vân thâm xứ cộng cao tường
, 翔 (Hạ nhật đăng hạc nham ngẫu thành 成).Tỉ dụ phương xa hoặc phương trời. Thường dùng biểu đạt tình tự biệt li. ◇Vi Ứng Vật 物:
Nguyện dĩ bích vân tư, Phương quân oán biệt dư
思, 餘 (Kí kiểu nhiên thượng nhân 人).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Gới ý 15 câu đối có chữ 碧雲:

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

碧雲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧雲 Tìm thêm nội dung cho: 碧雲