Từ: 碧雲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧雲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碧 • 雲

bích vân
Mây xanh, mây trên trời xanh. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫:
Nguyện tá lão tăng song bạch hạc, Bích vân thâm xứ cộng cao tường
願借老僧雙白鶴, 碧雲深處共翱翔 (Hạ nhật đăng hạc nham ngẫu thành 夏日登鶴岩偶成).Tỉ dụ phương xa hoặc phương trời. Thường dùng biểu đạt tình tự biệt li. ◇Vi Ứng Vật 韋應物:
Nguyện dĩ bích vân tư, Phương quân oán biệt dư
願以碧雲思, 方君怨別餘 (Kí kiểu nhiên thượng nhân 寄皎然上人).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc碧:xanh biếc
bích碧:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

vân雲:vân mây; vân vũ (làm tình)

Gới ý 15 câu đối có chữ 碧雲:

綠水青山長送月,碧雲紅樹不勝愁

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

碧雲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧雲 Tìm thêm nội dung cho: 碧雲