Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三合房 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānhéfáng] nhà tam hợp; nhà chữ môn (ba phía là nhà, giữa là sân, trước là tường ngăn)。一种旧式房子,三面是屋子,前面是墙,中间是院子。也叫三合院儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 三合房 Tìm thêm nội dung cho: 三合房
