Từ: 三合房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三合房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三合房 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānhéfáng] nhà tam hợp; nhà chữ môn (ba phía là nhà, giữa là sân, trước là tường ngăn)。一种旧式房子,三面是屋子,前面是墙,中间是院子。也叫三合院儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
三合房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三合房 Tìm thêm nội dung cho: 三合房