Từ: 三綱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三綱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam cương, tam cang
Ba giềng mối, gồm:
quân thần
臣 vua tôi,
phụ tử
子 cha con,
phu phụ
婦 chồng vợ.

Nghĩa của 三纲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāngāng] tam cương (đạo quân thần, phụ tử, phu thê)。君臣、父子、夫妇之道。即君为臣纲,父为子纲,夫为妇纲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱

cáng:nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng
cương:cương thường
三綱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三綱 Tìm thêm nội dung cho: 三綱